友人に引っ越しを手伝ってもらい、少し手間賃を渡した。
Tôi nhờ bạn giúp chuyển nhà và đưa một ít tiền công.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tiền công, tiền thù lao
手間賃 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tiền công, tiền thù lao.
Cách đọc là てまちん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てまちん
Hán Việt: THỦ GIAN NHẪM
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
友人に引っ越しを手伝ってもらい、少し手間賃を渡した。
Tôi nhờ bạn giúp chuyển nhà và đưa một ít tiền công.
家具の組み立てを頼むと、材料費とは別に手間賃がかかる。
Nếu nhờ lắp ráp đồ nội thất thì ngoài tiền vật liệu còn tốn tiền công.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.