Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

時間外労働 (じかんがいろうどう) – nghĩa và ví dụ

làm ngoài giờ

時間外労働 nghĩa là gì?

時間外労働 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là làm ngoài giờ.

時間外労働 đọc thế nào?

Cách đọc là じかんがいろうどう.

Cách dùng 時間外労働 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じかんがいろうどう

Hán Việt: THỜI GIAN NGOẠI LAO ĐỘNG

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5

Ví dụ với 時間外労働

時間外労働が増えると、健康への影響が心配だ。

Khi làm ngoài giờ tăng lên, tôi lo ảnh hưởng đến sức khỏe.

会社は時間外労働を減らすために、仕事の分担を見直した。

Công ty đã xem lại phân công công việc để giảm làm ngoài giờ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...