Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

比較的大きい (ひかくてきおおきい) – nghĩa và ví dụ

tương đối lớn

比較的大きい nghĩa là gì?

比較的大きい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tương đối lớn.

比較的大きい đọc thế nào?

Cách đọc là ひかくてきおおきい.

Cách dùng 比較的大きい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひかくてきおおきい

Hán Việt: TỈ GIÁO ĐÍCH

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5

Ví dụ với 比較的大きい

この部屋は比較的大きいので、四人で使っても狭く感じない。

Căn phòng này tương đối rộng nên dù bốn người dùng cũng không thấy chật.

比較的大きい会社でも、最初は小さな店から始まった。

Ngay cả công ty tương đối lớn cũng từng bắt đầu từ một cửa hàng nhỏ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...