ズボンの折り目をきれいにつけてから出勤した。
Tôi tạo nếp gấp quần cho ngay ngắn rồi đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nếp gấp của quần
ズボンの折り目 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nếp gấp của quần.
Cách đọc là ズボンのおりめ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ズボンのおりめ
Hán Việt: CHIẾT MỤC
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
ズボンの折り目をきれいにつけてから出勤した。
Tôi tạo nếp gấp quần cho ngay ngắn rồi đi làm.
アイロンをかけたのに、ズボンの折り目がすぐ消えてしまった。
Dù đã ủi nhưng nếp gấp của quần nhanh chóng biến mất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.