彼は言葉だけでなく、身ぶりを交えて分かりやすく説明した。
Anh ấy không chỉ dùng lời nói mà còn kết hợp cử chỉ để giải thích dễ hiểu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cử chỉ, điệu bộ
身ぶり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cử chỉ, điệu bộ.
Cách đọc là みぶり.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みぶり
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 6
彼は言葉だけでなく、身ぶりを交えて分かりやすく説明した。
Anh ấy không chỉ dùng lời nói mà còn kết hợp cử chỉ để giải thích dễ hiểu.
海外旅行では、言葉が通じなくても身ぶりで気持ちを伝えられることがある。
Khi du lịch nước ngoài, dù ngôn ngữ không thông nhưng đôi khi có thể truyền đạt ý bằng cử chỉ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.