新しいソフトを使いこなすまでに少し時間がかかった。
Tôi mất một ít thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sử dụng thành thạo
使いこなす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sử dụng thành thạo.
Cách đọc là つかいこなす.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つかいこなす
Hán Việt: Sử Soát
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 6
新しいソフトを使いこなすまでに少し時間がかかった。
Tôi mất một ít thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.
スマホの便利な機能を使いこなせば、仕事の効率が上がる。
Nếu sử dụng thành thạo các chức năng tiện lợi của điện thoại thì hiệu suất công việc sẽ tăng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.