Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

打ち合わせ (うちあわせ) – nghĩa và ví dụ

cuộc bàn bạc trước, buổi trao đổi

打ち合わせ nghĩa là gì?

打ち合わせ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cuộc bàn bạc trước, buổi trao đổi.

打ち合わせ đọc thế nào?

Cách đọc là うちあわせ.

Cách dùng 打ち合わせ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うちあわせ

Hán Việt: ĐẢ HỢP

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 1

Ví dụ với 打ち合わせ

午後三時から新商品の打ち合わせがある。

Từ 3 giờ chiều có buổi họp trao đổi về sản phẩm mới.

打ち合わせの内容を忘れないように、議事録を残した。

Để không quên nội dung buổi trao đổi, tôi đã để lại biên bản họp.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...