Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

目が回る (めがまわる) – nghĩa và ví dụ

hoa mắt, bận quay cuồng

目が回る nghĩa là gì?

目が回る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hoa mắt, bận quay cuồng.

目が回る đọc thế nào?

Cách đọc là めがまわる.

Cách dùng 目が回る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めがまわる

Hán Việt: MỤC HỒI

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 3

Ví dụ với 目が回る

月末は仕事が多くて、目が回るほど忙しい。

Cuối tháng nhiều việc đến mức bận quay cuồng.

乗り物に長く乗っていたら、少し目が回った。

Sau khi ngồi trên phương tiện lâu, tôi hơi chóng mặt.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...