最近、その会社の名前をよく耳にする。
Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên công ty đó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
nghe nói, tình cờ nghe được
耳にする trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nghe nói, tình cờ nghe được.
Cách đọc là みみにする.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みみにする
Hán Việt: NHĨ
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 3
最近、その会社の名前をよく耳にする。
Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên công ty đó.
退職のうわさを偶然耳にした。
Tôi tình cờ nghe được tin đồn nghỉ việc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.