田中さんは顔が広く、どの部署にも知り合いがいる。
Anh Tanaka quan hệ rộng, phòng ban nào cũng có người quen.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
quan hệ rộng, quen biết nhiều
顔が広い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là quan hệ rộng, quen biết nhiều.
Cách đọc là かおがひろい.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かおがひろい
Hán Việt: NHAN QUẢNG
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 3
田中さんは顔が広く、どの部署にも知り合いがいる。
Anh Tanaka quan hệ rộng, phòng ban nào cũng có người quen.
顔が広い友人のおかげで、いい医者を紹介してもらえた。
Nhờ người bạn quen biết rộng, tôi được giới thiệu một bác sĩ tốt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.