Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

手に入る (てにはいる) – nghĩa và ví dụ

có thể có được, được sở hữu

手に入る nghĩa là gì?

手に入る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là có thể có được, được sở hữu.

手に入る đọc thế nào?

Cách đọc là てにはいる.

Cách dùng 手に入る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てにはいる

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 4

Ví dụ với 手に入る

この本は駅前の店で手に入る。

Quyển sách này có thể mua được ở cửa hàng trước ga.

必要な部品がようやく手に入った。

Cuối cùng tôi cũng có được linh kiện cần thiết.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...