Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

気が合わない (きがあわない) – nghĩa và ví dụ

không hợp tính, không hợp nhau

気が合わない nghĩa là gì?

気が合わない trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là không hợp tính, không hợp nhau.

気が合わない đọc thế nào?

Cách đọc là きがあわない.

Cách dùng 気が合わない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きがあわない

Loại từ: 表現

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 気が合わない

彼とはどうも気が合わない。

Tôi không hợp tính với anh ấy lắm.

気が合わない人と無理に付き合う必要はない。

Không cần ép mình qua lại với người không hợp.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...