練習を続けて料理の腕が上がった。
Tôi luyện tập liên tục nên tay nghề nấu ăn đã lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lên tay, tiến bộ về kỹ năng
腕が上がる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lên tay, tiến bộ về kỹ năng.
Cách đọc là うでがあがる.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うでがあがる
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 4
練習を続けて料理の腕が上がった。
Tôi luyện tập liên tục nên tay nghề nấu ăn đã lên.
最近、彼は写真の腕が上がった。
Gần đây kỹ năng chụp ảnh của anh ấy tiến bộ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.