共通の趣味。
Sở thích chung.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Chung, phổ biến
共通 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chung, phổ biến.
Cách đọc là きょうつう.
Từ này đang được phân loại là 表現. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうつう
Hán Việt: CỘNG THÔNG
Loại từ: 表現
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3
共通の趣味。
Sở thích chung.
共通点を探す。
Tìm điểm chung.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.