Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

移住 (いじゅう) – nghĩa và ví dụ

Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác)

移住 nghĩa là gì?

移住 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Di cư, định cư, chuyển chỗ ở (đến một quốc gia hoặc khu vực khác).

移住 đọc thế nào?

Cách đọc là いじゅう.

Cách dùng 移住 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いじゅう

Hán Việt: DI TRÚ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 移住

彼は新しい生活を始めるために、ハワイへ移住することを決めた。

Anh ấy đã quyết định di cư đến Hawaii để bắt đầu một cuộc sống mới.

多くの人々がより良い教育や医療を求めて、都市部への移住を考えている。

Nhiều người đang cân nhắc việc di cư đến các khu vực đô thị để tìm kiếm giáo dục và y tế tốt hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...