著者は新しい小説の執筆に取り組んでいます。
Tác giả đang dồn sức chấp bút cho cuốn tiểu thuyết mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Việc viết, chấp bút (cho bài báo, sách, v.v.); sự sáng tác.
執筆 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc viết, chấp bút (cho bài báo, sách, v.v.); sự sáng tác..
Cách đọc là しっぴつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しっぴつ
Hán Việt: CHẤP BÚT
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
著者は新しい小説の執筆に取り組んでいます。
Tác giả đang dồn sức chấp bút cho cuốn tiểu thuyết mới.
彼はその本の執筆に数年を費やしました。
Anh ấy đã dành nhiều năm để chấp bút cho cuốn sách đó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.