著名な作家に雑誌への寄稿を依頼した。
Tôi đã yêu cầu một nhà văn nổi tiếng gửi bài cho tạp chí.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Gửi bài viết, đóng góp bài viết (cho báo, tạp chí); bài viết đã gửi.
寄稿 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Gửi bài viết, đóng góp bài viết (cho báo, tạp chí); bài viết đã gửi..
Cách đọc là きこう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きこう
Hán Việt: KÍ CẢO
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
著名な作家に雑誌への寄稿を依頼した。
Tôi đã yêu cầu một nhà văn nổi tiếng gửi bài cho tạp chí.
彼女は定期的にこの新聞に寄稿している。
Cô ấy thường xuyên gửi bài cho tờ báo này.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.