Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

対比 (たいひ) – nghĩa và ví dụ

So sánh, đối chiếu, đối lập, tương phản

対比 nghĩa là gì?

対比 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là So sánh, đối chiếu, đối lập, tương phản.

対比 đọc thế nào?

Cách đọc là たいひ.

Cách dùng 対比 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいひ

Hán Việt: ĐỐI TỶ

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 対比

この二つの絵画の色彩の対比が美しい。

Sự đối lập về màu sắc giữa hai bức tranh này thật đẹp.

彼の楽観的な性格と彼女の悲観的な性格は常に対比される。

Tính cách lạc quan của anh ấy và tính cách bi quan của cô ấy luôn được đặt đối lập với nhau.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...