高速(こうそく)道路(どうろ)で合流(ごうりゅう)する。
Nhập làn (hợp lưu) trên đường cao tốc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hội quân / Hợp lưu
合流 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hội quân / Hợp lưu.
Cách đọc là ごうりゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ごうりゅう
Hán Việt: Hợp Lưu
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
高速(こうそく)道路(どうろ)で合流(ごうりゅう)する。
Nhập làn (hợp lưu) trên đường cao tốc.
支流(しりゅう)が本流(ほんりゅう)に合流(ごうりゅう)する地点(ちてん)は、景色(けしき)が美しい(うつくしい)。
Điểm mà các nhánh sông hợp lưu vào dòng chính có phong cảnh rất đẹp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.