豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。
Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hào nhoáng / Xa xỉ
豪華 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hào nhoáng / Xa xỉ.
Cách đọc là ごうか.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ごうか
Hán Việt: Hào Hoa
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。
Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.
豪華(ごうか)な客船(きゃくせん)で世界一周(せかいいっしゅう)の旅(たび)に出(で)た。
Tôi đã lên đường du lịch vòng quanh thế giới trên một con tàu khách sang trọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.