独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。
Tòa nhà có hình dạng độc đáo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hình dạng
形状 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hình dạng.
Cách đọc là けいじょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいじょう
Hán Việt: Hình
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
独特(どくとく)な形状(けいじょう)をした建物(たてもの)。
Tòa nhà có hình dạng độc đáo.
製品(せいひん)の形状(けいじょう)は、機能性(きのうせい)だけでなくデザイン性(せい)も考慮(こうりょ)して決定(けってい)される。
Hình dạng của sản phẩm được quyết định không chỉ dựa trên tính năng mà còn cả tính thẩm mỹ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.