算数(さんすう)の宿題(しゅくだい)を終わらせる(おわらせる)。
Hoàn thành bài tập toán số.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Toán số
算数 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Toán số.
Cách đọc là さんすう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さんすう
Hán Việt: Toán
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
算数(さんすう)の宿題(しゅくだい)を終わらせる(おわらせる)。
Hoàn thành bài tập toán số.
子供の頃、算数が苦手でいつも赤点ばかり取っていた。
Khi còn nhỏ, tôi kém môn toán số và luôn chỉ đạt điểm kém.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.