結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。
Thất vọng sâu sắc với kết quả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thất vọng
失望 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thất vọng.
Cách đọc là しつぼう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しつぼう
Hán Việt: Thất Vọng
Loại từ: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。
Thất vọng sâu sắc với kết quả.
長年の努力が報われず、彼は失望の色を隠せなかった。
Những nỗ lực suốt nhiều năm không được đền đáp, anh ấy không thể giấu nổi vẻ thất vọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.