善後(ぜんご)策(さく)を講じる(こうじる)。
Đưa ra phương sách xử lý hậu quả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hậu quả / Xử lý sau cùng
善後 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hậu quả / Xử lý sau cùng.
Cách đọc là ぜんご.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぜんご
Hán Việt: Thiện Hậu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
善後(ぜんご)策(さく)を講じる(こうじる)。
Đưa ra phương sách xử lý hậu quả.
事故(じこ)発生(はっせい)後(ご)、会社(かいしゃ)は早急(そうきゅう)に善後(ぜんご)措置(そち)を講じる(こうじる)必要(ひつよう)があった。
Sau khi sự cố xảy ra, công ty đã phải khẩn trương thực hiện các biện pháp xử lý hậu quả.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.