怪しい(あやしい)宗教(しゅうきょう)に洗脳(せんのう)される。
Bị tẩy não bởi tôn giáo kỳ lạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tẩy não
洗脳 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tẩy não.
Cách đọc là せんのう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せんのう
Hán Việt: Tẩy
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
怪しい(あやしい)宗教(しゅうきょう)に洗脳(せんのう)される。
Bị tẩy não bởi tôn giáo kỳ lạ.
彼は信者たちを洗脳し、嘘を信じ込ませた。
Anh ta đã tẩy não những người theo dõi mình và khiến họ tin vào những lời dối trá.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.