背(せ)の高い(たかい)順(じゅん)に整列(せいれつ)する。
Xếp hàng ngay ngắn theo thứ tự chiều cao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Xếp hàng ngay ngắn
整列 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xếp hàng ngay ngắn.
Cách đọc là せいれつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいれつ
Hán Việt: Chỉnh Liệt
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
背(せ)の高い(たかい)順(じゅん)に整列(せいれつ)する。
Xếp hàng ngay ngắn theo thứ tự chiều cao.
開会式(かいかいしき)では、選手(せんしゅ)たちが国旗(こっき)の前(まえ)で整列(せいれつ)した。
Tại lễ khai mạc, các vận động viên đã xếp hàng ngay ngắn trước quốc kỳ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.