価格(かかく)を据え置く(すえおく)。
Giữ nguyên mức giá.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Giữ nguyên / Đặt cố định
据え置く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giữ nguyên / Đặt cố định.
Cách đọc là すえおく.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: すえおく
Hán Việt: Cứ Trí
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
価格(かかく)を据え置く(すえおく)。
Giữ nguyên mức giá.
政府(せいふ)は消費税率(しょうひぜいりつ)を据え置く(すえおく)方針(ほうしん)を示(しめ)した。
Chính phủ đã đưa ra chính sách giữ nguyên thuế suất tiêu dùng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.