多額(たがく)の損害(そんがい)を出した(だした)。
Gây ra thiệt hại số tiền lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tổn thất / Thiệt hại
損害 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thất / Thiệt hại.
Cách đọc là そんがい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そんがい
Hán Việt: Tổn Hại
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
多額(たがく)の損害(そんがい)を出した(だした)。
Gây ra thiệt hại số tiền lớn.
今回の事故で、会社は多大な損害を被った。
Trong vụ tai nạn lần này, công ty đã chịu thiệt hại lớn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.