犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(つい きゅう)する。
Truy cứu trách nhiệm của thủ phạm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Truy cứu
追及 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Truy cứu.
Cách đọc là ついきゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ついきゅう
Hán Việt: Truy Cập
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(つい きゅう)する。
Truy cứu trách nhiệm của thủ phạm.
記者(きしゃ)たちはその政治家(せいじか)にスキャンダルについて厳(きび)しく追及(つい きゅう)した。
Các phóng viên đã truy vấn gay gắt chính trị gia đó về vụ bê bối.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.