幅(はば)広い(ひろい)知識(ちしき)を持っている(もっている)。
Có kiến thức rộng lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Kiến thức
知識 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kiến thức.
Cách đọc là ちしき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちしき
Hán Việt: Tri Chí
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
幅(はば)広い(ひろい)知識(ちしき)を持っている(もっている)。
Có kiến thức rộng lớn.
彼はITに関する深い知識を持っているため、このプロジェクトのリーダーに選ばれた。
Anh ấy được chọn làm trưởng dự án này vì có kiến thức sâu rộng về IT.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.