Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

堪能 (たんのう) – nghĩa và ví dụ

Thưởng thức / Thành thạo

堪能 nghĩa là gì?

堪能 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thưởng thức / Thành thạo.

堪能 đọc thế nào?

Cách đọc là たんのう.

Cách dùng 堪能 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na / Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんのう

Hán Việt: Kham Năng

Loại từ: Tính từ đuôi Na / Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 堪能

日本(にっぽん)の冬(ふゆ)を満喫(まんきつ)し、堪能(たんのう)する。

Thưởng thức trọn vẹn mùa đông Nhật Bản.

彼女は英語に堪能で、海外の顧客との交渉もスムーズに進めることができる。

Cô ấy thành thạo tiếng Anh nên có thể đàm phán trôi chảy với khách hàng nước ngoài.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...