南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm lục địa Nam Cực.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nam Cực
南極 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nam Cực.
Cách đọc là なんきょく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なんきょく
Hán Việt: Nam Cực
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。
Thám hiểm lục địa Nam Cực.
南極(なんきょく)の氷(こおり)が溶(と)けることで、地球(ちきゅう)温暖化(おんだんか)の影響(えいきょう)が懸念(けねん)されている。
Việc băng ở Nam Cực tan chảy đang gây lo ngại về ảnh hưởng của sự nóng lên toàn cầu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.