円(えん)の半径(はんけい)を測る(はかる)。
Đo bán kính của hình tròn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bán kính
半径 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bán kính.
Cách đọc là はんけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はんけい
Hán Việt: Bán
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
円(えん)の半径(はんけい)を測る(はかる)。
Đo bán kính của hình tròn.
この円の半径は5cmです。
Bán kính của hình tròn này là 5cm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.