家族(かぞく)と離れて(はなれて)暮らす(くらす)。
Sống xa gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Chia lìa / Cách xa
離れる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chia lìa / Cách xa.
Cách đọc là はなれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 2). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はなれる
Hán Việt: Ly
Loại từ: Động từ (Nhóm 2)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
家族(かぞく)と離れて(はなれて)暮らす(くらす)。
Sống xa gia đình.
この島(しま)は本土(ほんど)からかなり離れて(はなれて)いる。
Hòn đảo này cách đất liền khá xa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.