弁護(べんご)士(し)に相談(そうだん)する。
Thảo luận với luật sư (người bào chữa).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Biện hộ / Bào chữa
弁護 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Biện hộ / Bào chữa.
Cách đọc là べんご.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: べんご
Hán Việt: Biện Hộ
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
弁護(べんご)士(し)に相談(そうだん)する。
Thảo luận với luật sư (người bào chữa).
彼は自分の無実を弁護するために、証拠を提出した。
Anh ấy đã nộp bằng chứng để biện hộ cho sự vô tội của mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.