魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đồ khô / Cá khô
干物 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đồ khô / Cá khô.
Cách đọc là ひもの.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひもの
Hán Việt: Can Vật
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。
Nướng cá khô.
この地方(ちほう)では、冬(ふゆ)になると干物(ひもの)を作る(つくる)習慣(しゅうかん)がある。
Ở vùng này, khi mùa đông đến có tập quán làm đồ khô.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.