夕立(ゆうだち)に降られる(ふられる)。
Bị mắc mưa rào buổi chiều.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Mưa rào buổi chiều
夕立 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mưa rào buổi chiều.
Cách đọc là ゆうだち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうだち
Hán Việt: Tịch Lập
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
夕立(ゆうだち)に降られる(ふられる)。
Bị mắc mưa rào buổi chiều.
夏の夕立は、蒸し暑い空気を一瞬にして涼しくしてくれる。
Mưa rào buổi chiều mùa hè làm cho không khí oi bức trở nên mát mẻ ngay lập tức.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.