優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収める(おさめる)。
Thu được thành tích xuất sắc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Ưu tú / Xuất sắc
優秀 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ưu tú / Xuất sắc.
Cách đọc là ゆうしゅう.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ゆうしゅう
Hán Việt: Ưu Tú
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収める(おさめる)。
Thu được thành tích xuất sắc.
彼女(かのじょ)は学業(がくぎょう)だけでなく、スポーツでも優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収めている(おさめている)。
Cô ấy không chỉ xuất sắc trong học tập mà còn đạt thành tích cao trong thể thao.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.