遺言(ゆいごん)を書き残す(かきのこす)。
Viết lại di chúc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Di chúc
遺言 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Di chúc.
Cách đọc là ゆいごん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆいごん
Hán Việt: Di Ngôn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
遺言(ゆいごん)を書き残す(かきのこす)。
Viết lại di chúc.
彼の遺言には、財産の分配について詳細に記されていた。
Trong di chúc của ông ấy, việc phân chia tài sản được ghi chép chi tiết.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.