有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)。
Nhân viên có năng lực.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Có năng lực
有能 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Có năng lực.
Cách đọc là ゆうのう.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうのう
Hán Việt: Hữu Năng
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)。
Nhân viên có năng lực.
彼(かれ)は有能(ゆうのう)なリーダーとして、チームを成功(せいこう)に導(みちび)いた。
Anh ấy, với tư cách là một nhà lãnh đạo có năng lực, đã dẫn dắt đội đến thành công.
Từ gần nghĩa: 優秀 (ゆうしゅう)
Từ trái nghĩa: 無能 (むのう)
Liên quan: 能力 (のうりょく), 才能 (さいのう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.