永遠(えいえん)の愛(あい)を誓う(ちかう)。
Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Vĩnh viễn
永遠 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vĩnh viễn.
Cách đọc là えいえん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えいえん
Hán Việt: Vĩnh Viễn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
永遠(えいえん)の愛(あい)を誓う(ちかう)。
Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.
人間(にんげん)は永遠(えいえん)の命(いのち)を持(も)つことはできない。
Con người không thể có cuộc sống vĩnh cửu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.