夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。
Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Kỳ nghỉ
休暇 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kỳ nghỉ.
Cách đọc là きゅうか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きゅうか
Hán Việt: Hưu Hạ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
夏(なつ)休暇(きゅうか)をとる。
Nghỉ hè (lấy kỳ nghỉ hè).
休暇中(きゅうかちゅう)は、海外(かいがい)旅行(りょこう)を楽(たの)しむ予定(よてい)です。
Trong kỳ nghỉ, tôi dự định tận hưởng chuyến du lịch nước ngoài.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.