健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý đến sức khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sức khỏe
健康 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sức khỏe.
Cách đọc là けんこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けんこう
Hán Việt: Kiện Khang
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý đến sức khỏe.
健康(けんこう)を維持(いじ)するためには、バランスの取(と)れた食事(しょくじ)と適度(てきど)な運動(うんどう)が重要(じゅうよう)だ。
Để duy trì sức khỏe, điều quan trọng là phải có chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục điều độ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.