計画(けいかく)を実行(じっこう)に移す(うつす)。
Đưa kế hoạch vào thực thi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thực thi
実行 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thực thi.
Cách đọc là じっこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じっこう
Hán Việt: Hạnh
Loại từ: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
計画(けいかく)を実行(じっこう)に移す(うつす)。
Đưa kế hoạch vào thực thi.
新しいプロジェクトの実行には多くの課題が伴うだろう。
Việc thực hiện dự án mới có lẽ sẽ đi kèm với nhiều thách thức.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.