地平線(ちへいせん)から日が昇る(のぼる)。
Mặt trời mọc từ đường chân trời.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đường chân trời
地平線 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đường chân trời.
Cách đọc là ちへいせん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちへいせん
Hán Việt: Địa Bình Tuyến
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
地平線(ちへいせん)から日が昇る(のぼる)。
Mặt trời mọc từ đường chân trời.
広大な砂漠の地平線には、蜃気楼(しんきろう)が見えた。
Trên đường chân trời của sa mạc rộng lớn, tôi đã thấy ảo ảnh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.