旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đóng gói hành lý
荷造り trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đóng gói hành lý.
Cách đọc là にづくり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にづくり
Hán Việt: Hạ Tạo
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。
Đóng gói hành lý đi du lịch.
引っ越し(ひっこし)の準備(じゅんび)で、荷造り(にづくり)に追(お)われている。
Tôi đang bận rộn đóng gói hành lý để chuẩn bị chuyển nhà.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.