統計(とうけい)を出す(だす)。
Đưa ra thống kê.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thống kê
統計 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thống kê.
Cách đọc là とうけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とうけい
Hán Việt: Thống Kế
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
統計(とうけい)を出す(だす)。
Đưa ra thống kê.
政府(せいふ)は最新(さいしん)の経済(けいざい)統計(とうけい)を発表(はっぴょう)した。
Chính phủ đã công bố số liệu thống kê kinh tế mới nhất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.