画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm hình ảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đính kèm
添付 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đính kèm.
Cách đọc là てんぷ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんぷ
Hán Việt: Thiêm Phó
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。
Đính kèm hình ảnh.
履歴書(りれきしょ)に写真(しゃしん)を添付(てんぷ)して送付(そうふ)してください。
Vui lòng đính kèm ảnh vào sơ yếu lý lịch và gửi đi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.