体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nghỉ ngơi
休める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nghỉ ngơi.
Cách đọc là やすめる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やすめる
Hán Việt: Hưu
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
体(からだ)を休める(やすめる)。
Cho cơ thể nghỉ ngơi.
長時間(ちょうじかん)の運転(うんてん)で疲(つか)れたので、しばらく車(くるま)を止(と)めて目(め)を休(やす)めた。
Vì mệt mỏi sau khi lái xe đường dài, tôi đã dừng xe một lúc và cho mắt nghỉ ngơi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.