Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

両想い (りょうおもい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Tình yêu đôi lứa, yêu đơn phương hai chiều, tình cảm tương phùng (mutual love, reciprocated love).

両想い nghĩa là gì?

両想い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tình yêu đôi lứa, yêu đơn phương hai chiều, tình cảm tương phùng (mutual love, reciprocated love)..

両想い đọc thế nào?

Cách đọc là りょうおもい.

Cách dùng 両想い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

両想い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りょうおもい

Hán Việt: Lưỡng Tưởng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 両想い

彼と私は両想いだと分かった時、とても嬉しかった。

Khi biết tôi và anh ấy có tình cảm tương phùng, tôi đã rất vui.

長年の片想いが、ついに両想いになった。

Mối tình đơn phương nhiều năm cuối cùng cũng trở thành tình yêu đôi lứa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...